dứa dại
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây mọc hoang dại, thuộc họ Dứa dại (Pandanaceae): Cây thường mọc ở vùng đất cát ven biển, bờ sông hoặc các vùng đất ngập mặn. Cây có lá dài, cứng, mép lá và gân giữa thường có gai nhọn. Quả của cây dứa dại là một khối hình cầu kết từ nhiều quả hạch nhỏ, khi chín có màu vàng cam hoặc đỏ.
- Tên gọi khác của cây dứa gai hoặc cây dứa biển: Trong dân gian, dứa dại thường được dùng để chỉ các loài cây dứa mọc tự nhiên, khác với cây dứa (khóm, thơm) được trồng để lấy quả.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dọc theo bờ biển miền Trung mọc rất nhiều dứa dại.
- Lá dứa dại dài và có gai sắc nên người ta thường trồng làm hàng rào.
- Trong Đông y, rễ và quả dứa dại có thể được sử dụng làm thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bụi dứa dại": chỉ một đám, một khóm cây dứa dại mọc tập trung.
- Con đường nhỏ dẫn vào làng bị che khuất bởi những bụi dứa dại.
- "gai dứa dại": chỉ những chiếc gai sắc nhọn trên lá cây.
- Anh ấy bị gai dứa dại đâm vào tay khi đi qua bụi cây.
Biến thể và từ liên quan
- Dứa gai: Một tên gọi khác phổ biến của cùng một loài cây, nhấn mạnh đặc điểm có gai.
- Cây dứa biển: Tên gọi chỉ môi trường sống ven biển của cây.
- Họ Dứa dại (Pandanaceae): Tên gọi khoa học của họ thực vật mà cây dứa dại thuộc về.
Từ đồng nghĩa
- Dứa gai: (từ đồng nghĩa phổ biến nhất).
- Pandanus: (tên gọi khoa học của chi thực vật này, thường dùng trong văn bản chuyên ngành).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Xù xì như lá dứa dại": Thành ngữ ví von dùng để miêu tả bề mặt thô ráp, không mịn màng hoặc tính tình khó chịu, gai góc.
- Bàn tay lao động của ông ấy chai sạn, xù xì như lá dứa dại.